- 日nhật(mặt trời (tượng hình))
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
mánh lới; chiêu trò; công thức quen thuộc
Đây là công việc hàng ngày của tôi.
mánh lới; chiêu trò; công thức quen thuộc
Đây là công việc hàng ngày của tôi.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
mánh lới; chiêu trò; công thức quen thuộc
mánh lới; chiêu trò; công thức quen thuộc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.