- 日nhật(mặt trời (tượng hình))
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
(khí tượng) biên độ nhiệt ngày đêm; dao động ngày (nhiệt độ, độ ẩm, v.v.)
Biên độ nhiệt ngày đêm là sự chênh lệch nhiệt độ giữa ban ngày và ban đêm.
(khí tượng) biên độ nhiệt ngày đêm; dao động ngày (nhiệt độ, độ ẩm, v.v.)
Biên độ nhiệt ngày đêm là sự chênh lệch nhiệt độ giữa ban ngày và ban đêm.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
(khí tượng) biên độ nhiệt ngày đêm; dao động ngày (nhiệt độ, độ ẩm, v.v.)
(khí tượng) biên độ nhiệt ngày đêm; dao động ngày (nhiệt độ, độ ẩm, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.