- 日nhật(mặt trời)
- 十thập(mười, cây que)
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
sớm từ; ngay từ
Anh ấy đã đến Trung Quốc từ mười năm trước rồi.
sớm từ; ngay từ
Anh ấy đã đến Trung Quốc từ mười năm trước rồi.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
sớm từ; ngay từ
sớm từ; ngay từ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.