- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
một thập kỷ; mười năm tròn
Anh ấy đã làm việc ở đây tròn một năm rồi.
khoảng mười năm; một thập kỷ
Anh ấy đã làm việc ở đây mười năm rồi.
một thập kỷ; mười năm tròn
Anh ấy đã làm việc ở đây tròn một năm rồi.
khoảng mười năm; một thập kỷ
Anh ấy đã làm việc ở đây mười năm rồi.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
một thập kỷ; mười năm tròn
một thập kỷ; mười năm tròn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.