- 日nhật(mặt trời)
- 干can(khô, can thiệp)
Mặt trời chiếu gay gắt lên vùng đất khô cạn gây ra hạn hán.
thuốc lào; thuốc lá hút bằng tẩu dài
Ông ấy thích hút thuốc lào.
thuốc lào; thuốc lá hút bằng tẩu dài
Ông ấy thích hút thuốc lào.
Mặt trời chiếu gay gắt lên vùng đất khô cạn gây ra hạn hán.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Mặt trời chiếu gay gắt lên vùng đất khô cạn gây ra hạn hán.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
thuốc lào; thuốc lá hút bằng tẩu dài
thuốc lào; thuốc lá hút bằng tẩu dài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.