- 日nhật(mặt trời)
- 干can(khô, can thiệp)
Mặt trời chiếu gay gắt lên vùng đất khô cạn gây ra hạn hán.
người không biết bơi; (khẩu) vịt cạn
Anh ấy là một người không biết bơi.
người không biết bơi; (khẩu) vịt cạn
Anh ấy là một người không biết bơi.
Mặt trời chiếu gay gắt lên vùng đất khô cạn gây ra hạn hán.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Mặt trời chiếu gay gắt lên vùng đất khô cạn gây ra hạn hán.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
người không biết bơi; (khẩu) vịt cạn
người không biết bơi; (khẩu) vịt cạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.