- 亠đầu(mái/đỉnh, ám chỉ ánh sáng tỏa ra từ trên)
- 口khẩu(miệng, cửa)
- 几ki(cái bàn nhỏ)
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
sáng; sáng sủa; rực rỡ
中光线充足,很亮;不黑暗guāngxiàn chōngzú, hěn liàng; bù hēi'àn
Ngôi sao này rất sáng.
sáng sủa; rộng rãi và sáng
中光线充足、很亮的guāngxiàn chōngzú、hěn liàng de
Căn phòng này rất sáng.
sáng; sáng sủa; rực rỡ
中光线充足,很亮;不黑暗guāngxiàn chōngzú, hěn liàng; bù hēi'àn
Ngôi sao này rất sáng.
sáng sủa; rộng rãi và sáng
中光线充足、很亮的guāngxiàn chōngzú、hěn liàng de
Căn phòng này rất sáng.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
sáng; sáng sủa; rực rỡ
sáng; sáng sủa; rực rỡ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sáng bóng; sáng chói
中光线充足,很亮guāngxiàn chōngzú, hěn liàng
sáng; sáng sủa; rõ ràng
中变得光亮、清晰biàn de guāng liàng、qīng xī
Trời dần dần sáng lên.
sáng bóng; sáng chói
中光线充足,很亮guāngxiàn chōngzú, hěn liàng
sáng; sáng sủa; rõ ràng
中变得光亮、清晰biàn de guāng liàng、qīng xī
Trời dần dần sáng lên.