- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 月nguyệt(mặt trăng)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
u ám; âm u; mờ mịt
Thời tiết hôm nay rất âm u.
u ám; ảm đạm; tối tăm
Căn phòng này rất âm u.
tối tăm; ảm đạm; (bóng) u ám; đen tối
Tâm trạng của anh ấy rất u ám.
u ám; âm u; mờ mịt
Thời tiết hôm nay rất âm u.
u ám; ảm đạm; tối tăm
Căn phòng này rất âm u.
tối tăm; ảm đạm; (bóng) u ám; đen tối
Tâm trạng của anh ấy rất u ám.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
u ám; âm u; mờ mịt
u ám; âm u; mờ mịt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm
Căn phòng này rất tối.
tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm
u ám; tối tăm; (bóng) đen tối; thâm hiểm
tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm
tối tăm; âm u; (bóng) tâm địa đen tối
tối tăm; âm u; (bóng) đen tối; thâm hiểm
Trong phòng tối om.
kẻ đi theo như bóng; đứa bám đuôi; (khẩu) đồ theo đít người khác
Căn phòng này rất tối tăm.
tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm
Căn phòng này rất tối.
tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm
u ám; tối tăm; (bóng) đen tối; thâm hiểm
tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm
tối tăm; âm u; (bóng) tâm địa đen tối
tối tăm; âm u; (bóng) đen tối; thâm hiểm
Trong phòng tối om.
kẻ đi theo như bóng; đứa bám đuôi; (khẩu) đồ theo đít người khác
Căn phòng này rất tối tăm.