sáng rực; rực rỡ
中光亮而清晰;明显guāngliàng ér qīngxī; míngxiǎn
Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng rực rỡ.
sáng sủa; rộng rãi và sáng
中明亮、清晰、闪耀的样子míngliàng、qīngxī、shǎnyào de yàngzi
Anh ấy là một người có tài văn chương sáng chói.
phát sáng trong bóng tối; dạ quang
中发出光亮;闪闪发光fāchū guāngliàng; shǎnshǎn fāguāng
Sáng rực rỡ có ánh sáng.
sáng rực; rực rỡ
中光亮而清晰;明显guāngliàng ér qīngxī; míngxiǎn
Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng rực rỡ.
sáng sủa; rộng rãi và sáng
中明亮、清晰、闪耀的样子míngliàng、qīngxī、shǎnyào de yàngzi
Anh ấy là một người có tài văn chương sáng chói.
phát sáng trong bóng tối; dạ quang
中发出光亮;闪闪发光fāchū guāngliàng; shǎnshǎn fāguāng
Sáng rực rỡ có ánh sáng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.