- 十thập(mười (que đo lường))
- 升thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
thăng chức trên danh nghĩa nhưng thực chất bị giáng quyền [thành ngữ]
Anh ấy bị thăng chức giả rồi.
thăng chức trên danh nghĩa nhưng thực chất bị giáng quyền [thành ngữ]
Anh ấy bị thăng chức giả rồi.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
thăng chức trên danh nghĩa nhưng thực chất bị giáng quyền [thành ngữ]
thăng chức trên danh nghĩa nhưng thực chất bị giáng quyền [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.