- 亠đầu(mái/đỉnh, ám chỉ ánh sáng tỏa ra từ trên)
- 口khẩu(miệng, cửa)
- 几ki(cái bàn nhỏ)
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
bếp thoáng sáng (bếp nhà hàng, căng-tin... được làm trong suốt hoặc có camera để khách hàng giám sát vệ sinh an toàn thực phẩm)
Bếp trong suốt là một biện pháp quan trọng để đảm bảo an toàn thực phẩm.
bếp thoáng sáng (bếp nhà hàng, căng-tin... được làm trong suốt hoặc có camera để khách hàng giám sát vệ sinh an toàn thực phẩm)
Bếp trong suốt là một biện pháp quan trọng để đảm bảo an toàn thực phẩm.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
bếp thoáng sáng (bếp nhà hàng, căng-tin... được làm trong suốt hoặc có camera để khách hàng giám sát vệ sinh an toàn thực phẩm)
bếp thoáng sáng (bếp nhà hàng, căng-tin... được làm trong suốt hoặc có camera để khách hàng giám sát vệ sinh an toàn thực phẩm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.