- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
ngày mai
中今天的下一天jīntiān de xiàyī tiān
Ngày mai chúng tôi đi học.
Cuộc họp ngày mai bị dời lại đến ba giờ chiều.
Ngày mai tôi đến nhà anh được.
Ngày mai, chúng tôi còn đến đây.
ngày mai
中今天的下一天jīntiān de xiàyī tiān
Ngày mai chúng tôi đi học.
Cuộc họp ngày mai bị dời lại đến ba giờ chiều.
Ngày mai tôi đến nhà anh được.
Ngày mai, chúng tôi còn đến đây.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
ngày mai
ngày mai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Mai bạn có dự định gì không?
Hôm nay là thứ sáu, ngày mai là ngày cuối tuần rồi!
Mai bạn có dự định gì không?
Hôm nay là thứ sáu, ngày mai là ngày cuối tuần rồi!