- 日nhật(mặt trời (tượng hình))
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
hoa cúc sau tiết Trùng Cửu (chuyện đã qua, không còn giá trị) [thành ngữ]
Hoa cúc ngày mai, đã quá muộn rồi.
thứ đã lỗi thời; hoa vàng ngày mai (điều đã qua không còn giá trị) [thành ngữ]
Tin tức này đã lỗi thời rồi.
hoa vàng ngày mai (điều đã qua, không còn giá trị) [thành ngữ]
hoa cúc sau tiết Trùng Cửu (chuyện đã qua, không còn giá trị) [thành ngữ]
Hoa cúc ngày mai, đã quá muộn rồi.
thứ đã lỗi thời; hoa vàng ngày mai (điều đã qua không còn giá trị) [thành ngữ]
Tin tức này đã lỗi thời rồi.
hoa vàng ngày mai (điều đã qua, không còn giá trị) [thành ngữ]
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hoa cúc sau tiết Trùng Cửu (chuyện đã qua, không còn giá trị) [thành ngữ]
hoa cúc sau tiết Trùng Cửu (chuyện đã qua, không còn giá trị) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chuyện đã qua rồi, không đáng nhắc đến.
thứ đã lỗi thời; chuyện qua rồi còn tiếc [thành ngữ]
Chuyện đã qua rồi, không đáng nhắc đến.
thứ đã lỗi thời; chuyện qua rồi còn tiếc [thành ngữ]