- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
hành động khôn ngoan; quyết định sáng suốt
Đây là một hành động khôn ngoan.
hành động khôn ngoan; quyết định sáng suốt
Đây là một hành động khôn ngoan.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
hành động khôn ngoan; quyết định sáng suốt
hành động khôn ngoan; quyết định sáng suốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.