- 木mộc(cây gỗ (tượng hình))
- 一nhất(một vạch chỉ vị trí)
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
cuối thời Minh đầu thời Thanh
Cuối Minh đầu Thanh, xã hội Trung Quốc hỗn loạn.
cuối triều Minh đầu triều Thanh (khoảng giữa thế kỷ 17)
cuối thời Minh đầu thời Thanh
Cuối Minh đầu Thanh, xã hội Trung Quốc hỗn loạn.
cuối triều Minh đầu triều Thanh (khoảng giữa thế kỷ 17)
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
cuối thời Minh đầu thời Thanh
cuối thời Minh đầu thời Thanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.