- 氏thị(họ tộc)
- 日nhật(mặt trời)
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
buồn ngủ díu mắt; ngủ gà ngủ gật [thành ngữ]
Tôi cảm thấy buồn ngủ.
buồn ngủ; muốn ngủ
buồn ngủ díu mắt; ngủ gà ngủ gật [thành ngữ]
Tôi cảm thấy buồn ngủ.
buồn ngủ; muốn ngủ
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
buồn ngủ díu mắt; ngủ gà ngủ gật [thành ngữ]
buồn ngủ díu mắt; ngủ gà ngủ gật [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.