- 氏thị(họ tộc)
- 日nhật(mặt trời)
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
hôn mê bất tỉnh; không tỉnh lại được
Anh ấy vẫn hôn mê.
hôn mê bất tỉnh; không tỉnh lại được
Anh ấy vẫn hôn mê.
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
hôn mê bất tỉnh; không tỉnh lại được
hôn mê bất tỉnh; không tỉnh lại được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.