- 扌thủ(tay)
- 员viên(thành viên, số lượng)
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
tính dễ bị tổn thương; độ dễ bị tổn hại
Độ dễ hỏng của loại vật liệu này rất cao.
tính dễ bị tổn thương; độ dễ bị tổn hại
Độ dễ hỏng của loại vật liệu này rất cao.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính dễ bị tổn thương; độ dễ bị tổn hại
tính dễ bị tổn thương; độ dễ bị tổn hại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.