- 若nhược(như, giống như)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
tính kích thích; khả năng phản ứng kích thích
Gần đây anh ấy trở nên dễ cáu kỉnh.
tính kích thích; khả năng phản ứng kích thích
Gần đây anh ấy trở nên dễ cáu kỉnh.
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
tính kích thích; khả năng phản ứng kích thích
tính kích thích; khả năng phản ứng kích thích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.