- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
sấm sét và mưa sao băng (điềm báo biến động dữ dội) [thành ngữ]
điềm báo từ sao băng và sét đánh; điềm dị thiên tượng
sấm sét và mưa sao băng (điềm báo biến động dữ dội) [thành ngữ]
điềm báo từ sao băng và sét đánh; điềm dị thiên tượng
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
sấm sét và mưa sao băng (điềm báo biến động dữ dội) [thành ngữ]
sấm sét và mưa sao băng (điềm báo biến động dữ dội) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.