- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
quan hệ tình dục (một lần); (bóng) một lần ân ái
Họ đã có một đêm mặn nồng rồi chia tay.
quan hệ tình dục (một lần); (bóng) một lần ân ái
Họ đã có một đêm mặn nồng rồi chia tay.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
quan hệ tình dục (một lần); (bóng) một lần ân ái
quan hệ tình dục (một lần); (bóng) một lần ân ái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.