- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
trái lương tâm; bất lương tâm
Bạn làm như vậy là trái lương tâm.
trái lương tâm; bất lương tâm
Bạn làm như vậy là trái lương tâm.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
trái lương tâm; bất lương tâm
trái lương tâm; bất lương tâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.