- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
thực vật có hoa; thực vật hiển hoa (Phanerogamae)
Thực vật hiển hoa là một ngành của giới thực vật.
thực vật có hoa; thực vật hiển hoa
Thực vật có hoa là loài thực vật phổ biến nhất trên Trái Đất.
thực vật có hoa; thực vật hiển hoa (Phanerogamae)
Thực vật hiển hoa là một ngành của giới thực vật.
thực vật có hoa; thực vật hiển hoa
Thực vật có hoa là loài thực vật phổ biến nhất trên Trái Đất.
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
thực vật có hoa; thực vật hiển hoa (Phanerogamae)
thực vật có hoa; thực vật hiển hoa (Phanerogamae)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.