- 日nhật(mặt trời)
- 西tây(phía tây)
Mặt trời buổi chiều phía tây chiếu rực rỡ, phơi khô vạn vật.
tắm nắng; phơi nắng
Tôi thích tắm nắng.
phơi nắng; phơi ngoài nắng
tắm nắng; phơi nắng
Tôi thích tắm nắng.
phơi nắng; phơi ngoài nắng
Mặt trời buổi chiều phía tây chiếu rực rỡ, phơi khô vạn vật.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Mặt trời buổi chiều phía tây chiếu rực rỡ, phơi khô vạn vật.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
tắm nắng; phơi nắng
tắm nắng; phơi nắng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.