- 日nhật(mặt trời)
- 军quân(quân đội)
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
ngất; bất tỉnh
中因为身体不适而失去意识yīnwèi shēntǐ búshì ér shīqù yìshí
Cô ấy đột nhiên ngất xỉu.
Nghe được tin, nó liền té xỉu.
Nghe được tin, cô ấy liền ngất xỉu.
ngất xỉu; bất tỉnh
ngất; bất tỉnh
中因为身体不适而失去意识yīnwèi shēntǐ búshì ér shīqù yìshí
Cô ấy đột nhiên ngất xỉu.
Nghe được tin, nó liền té xỉu.
Nghe được tin, cô ấy liền ngất xỉu.
ngất xỉu; bất tỉnh
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
ngất; bất tỉnh
ngất; bất tỉnh
中失去意识,身体倒下shīqù yìshi, shēntǐ dàoxià
Anh ấy đột nhiên ngất xỉu.
ngất; ngã xỉu
中因为身体不适而失去意识,倒在地上yīnwèi shēntǐ búshì ér shīqù yìshí、dào zài dìshang
Anh ấy ngất xỉu rồi.
ngất; chóng mặt; choáng váng
中失去意识,身体倒下shīqù yìshí、shēntǐ dàoxià
中失去意识,身体倒下shīqù yìshi, shēntǐ dàoxià
Anh ấy đột nhiên ngất xỉu.
ngất; ngã xỉu
中因为身体不适而失去意识,倒在地上yīnwèi shēntǐ búshì ér shīqù yìshí、dào zài dìshang
Anh ấy ngất xỉu rồi.
ngất; chóng mặt; choáng váng
中失去意识,身体倒下shīqù yìshí、shēntǐ dàoxià
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.