- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
tỉnh táo; sáng suốt
中头脑清楚,思想明白,不迷糊tóunǎo qīngchu, sīxiǎng míngbai, bú míhu
Bây giờ anh ấy rất tỉnh táo.
tỉnh táo; sáng suốt
中头脑清楚、意识清晰、不模糊、不困倦tóunǎo qīngchu、yìshi qīngxī、bù móhuhu、bù kunnjuàn
tỉnh táo; sáng suốt
tỉnh táo; sáng suốt
中头脑清楚,思想明白,不迷糊tóunǎo qīngchu, sīxiǎng míngbai, bú míhu
Bây giờ anh ấy rất tỉnh táo.
tỉnh táo; sáng suốt
中头脑清楚、意识清晰、不模糊、不困倦tóunǎo qīngchu、yìshi qīngxī、bù móhuhu、bù kunnjuàn
tỉnh táo; sáng suốt
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
tỉnh táo; sáng suốt
tỉnh táo; sáng suốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.