- 日nhật(mặt trời)
- 军quân(quân đội)
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
ngất xỉu vì căng thẳng (khi thi cử, lên sân khấu, v.v.)
Anh ấy vừa lên sân khấu đã bị choáng váng.
ngất xỉu vì căng thẳng (khi thi cử, lên sân khấu, v.v.)
Anh ấy vừa lên sân khấu đã bị choáng váng.
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
ngất xỉu vì căng thẳng (khi thi cử, lên sân khấu, v.v.)
ngất xỉu vì căng thẳng (khi thi cử, lên sân khấu, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.