- 日nhật(mặt trời)
- 军quân(quân đội)
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
mơ màng; u mê; choáng váng
Tôi hơi chóng mặt.
mơ màng; u mê; choáng váng
Tôi hơi chóng mặt.
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
mơ màng; u mê; choáng váng
mơ màng; u mê; choáng váng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.