- 广nghiễm(mái nhà, hiên rộng)
- 廿nhập(hai mươi, nhiều lần đo)
- 又hựu(tay phải, lại, thêm lần nữa)
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
cứu độ chúng sinh [thành ngữ]
Đức Phật phổ độ chúng sinh.
cứu độ chúng sinh [thành ngữ]
Đức Phật phổ độ chúng sinh.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
cứu độ chúng sinh [thành ngữ]
cứu độ chúng sinh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.