- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
hằng số Planck (vật lý), h ≈ 6,626 × 10⁻³⁴ joule.giây
Hằng số Planck là một hằng số cơ bản trong vật lý học.
hằng số Planck (vật lý), h ≈ 6,626 × 10⁻³⁴ joule.giây
Hằng số Planck là một hằng số cơ bản trong vật lý học.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
hằng số Planck (vật lý), h ≈ 6,626 × 10⁻³⁴ joule.giây
hằng số Planck (vật lý), h ≈ 6,626 × 10⁻³⁴ joule.giây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.