- 日nhật(mặt trời)
- 青thanh(xanh trong, thanh thản)
Trời nắng đẹp khi mặt trời chiếu trên bầu trời xanh trong.
búp bê cầu nắng (mặt trời) kiểu Nhật (treo ngoài cửa sổ để cầu trời nắng)
Cô ấy đã làm một con búp bê cầu nắng.
búp bê cầu nắng (mặt trời) kiểu Nhật (treo ngoài cửa sổ để cầu trời nắng)
Cô ấy đã làm một con búp bê cầu nắng.
Trời nắng đẹp khi mặt trời chiếu trên bầu trời xanh trong.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Trời nắng đẹp khi mặt trời chiếu trên bầu trời xanh trong.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
búp bê cầu nắng (mặt trời) kiểu Nhật (treo ngoài cửa sổ để cầu trời nắng)
búp bê cầu nắng (mặt trời) kiểu Nhật (treo ngoài cửa sổ để cầu trời nắng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.