- 日nhật(mặt trời)
- 青thanh(xanh trong, thanh thản)
Trời nắng đẹp khi mặt trời chiếu trên bầu trời xanh trong.
sét đánh giữa trời quang (tin bất ngờ gây choáng váng) [thành ngữ]
Tin tức này đối với anh ấy mà nói quả là sét đánh ngang tai.
sét đánh giữa trời quang (tin sét đánh bất ngờ) [thành ngữ]
Tin tức này đối với anh ấy mà nói quả thực là sét đánh ngang tai.
sét đánh giữa trời quang (tin bất ngờ gây choáng váng) [thành ngữ]
Tin tức này đối với anh ấy mà nói quả là sét đánh ngang tai.
sét đánh giữa trời quang (tin sét đánh bất ngờ) [thành ngữ]
Tin tức này đối với anh ấy mà nói quả thực là sét đánh ngang tai.
Trời nắng đẹp khi mặt trời chiếu trên bầu trời xanh trong.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Trời nắng đẹp khi mặt trời chiếu trên bầu trời xanh trong.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
sét đánh giữa trời quang (tin bất ngờ gây choáng váng) [thành ngữ]
sét đánh giữa trời quang (tin bất ngờ gây choáng váng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.