- 其kỳ(cái đó, ấy)
- 月nguyệt(mặt trăng, tháng)
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
trường hè; khóa học mùa hè
Tôi dự định đi học trường hè.
trường hè; khóa học mùa hè
Tôi dự định đi học trường hè.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
trường hè; khóa học mùa hè
trường hè; khóa học mùa hè
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.