- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 音âm(âm thanh, bóng tối)
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
bí mật; lén lút; trong lòng
Anh ấy đã giúp tôi một cách thầm lặng.
bí mật; lén lút; trong lòng
Anh ấy đã giúp tôi một cách thầm lặng.
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
bí mật; lén lút; trong lòng
bí mật; lén lút; trong lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.