- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 音âm(âm thanh, bóng tối)
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
mờ nhạt; tối tăm; ảm đạm (ánh sáng, màu sắc)
Ánh sáng trong phòng mờ ảo.
mờ nhạt; u ám; ảm đạm
Tương lai của anh ấy trông rất ảm đạm.
mờ nhạt; tối tăm; ảm đạm (ánh sáng, màu sắc)
Ánh sáng trong phòng mờ ảo.
mờ nhạt; u ám; ảm đạm
Tương lai của anh ấy trông rất ảm đạm.
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
mờ nhạt; tối tăm; ảm đạm (ánh sáng, màu sắc)
mờ nhạt; tối tăm; ảm đạm (ánh sáng, màu sắc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.