- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 音âm(âm thanh, bóng tối)
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
hộp tối (máy ảnh); buồng tối; thao túng bí mật (bóng)
Cái hộp đen này đã cũ rồi.
hộp tối; buồng tối (camera obscura); (bóng) hộp đen; thao túng hậu trường
Anh ấy đã chụp một bức ảnh bằng camera obscura.
hộp tối (máy ảnh); buồng tối; thao túng bí mật (bóng)
Cái hộp đen này đã cũ rồi.
hộp tối; buồng tối (camera obscura); (bóng) hộp đen; thao túng hậu trường
Anh ấy đã chụp một bức ảnh bằng camera obscura.
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
hộp tối (máy ảnh); buồng tối; thao túng bí mật (bóng)
hộp tối (máy ảnh); buồng tối; thao túng bí mật (bóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.