- 壴chú(trống đặt trên giá (tượng hình))
- 支chi(cành, tay cầm dùi gõ)
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
tiếng trống chiều, tiếng chuông sáng; (bóng) lời nhắc nhở thức tỉnh lòng người [thành ngữ]
Mộ cổ thần chung là thời gian biểu hàng ngày của các tu viện Phật giáo.
tiếng trống chiều chuông sáng (nhắc nhở thời gian trôi qua, sống có kỷ luật) [thành ngữ]
Tiếng chuông trống buổi sáng và tối nhắc nhở chúng ta về sự trôi qua của thời gian.
tiếng trống chiều, tiếng chuông sáng; (bóng) lời nhắc nhở thức tỉnh lòng người [thành ngữ]
Mộ cổ thần chung là thời gian biểu hàng ngày của các tu viện Phật giáo.
tiếng trống chiều chuông sáng (nhắc nhở thời gian trôi qua, sống có kỷ luật) [thành ngữ]
Tiếng chuông trống buổi sáng và tối nhắc nhở chúng ta về sự trôi qua của thời gian.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
tiếng trống chiều, tiếng chuông sáng; (bóng) lời nhắc nhở thức tỉnh lòng người [thành ngữ]
tiếng trống chiều, tiếng chuông sáng; (bóng) lời nhắc nhở thức tỉnh lòng người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.