- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
tội phạm bạo lực
Tội phạm bạo lực là một vấn đề nghiêm trọng.
tội phạm bạo lực
Tội phạm bạo lực là một vấn đề nghiêm trọng.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
tội phạm bạo lực
tội phạm bạo lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.