kẻ bạo loạn; tên côn đồ; bạo đồ
中用暴力进行犯罪或骚乱的坏人yòng bàolì jìnxíng fànzuì huò sāoluàn de huàirén
Bọn côn đồ đã tấn công cảnh sát.
tên cướp; kẻ cướp có vũ trang
中用暴力进行犯罪的坏人yòng bàolì jìnxíng fànzuì de huàirén
Bọn cướp đã tấn công ngân hàng.
kẻ bạo loạn; tên côn đồ; bạo đồ
中用暴力进行犯罪或骚乱的坏人yòng bàolì jìnxíng fànzuì huò sāoluàn de huàirén
Bọn côn đồ đã tấn công cảnh sát.
tên cướp; kẻ cướp có vũ trang
中用暴力进行犯罪的坏人yòng bàolì jìnxíng fànzuì de huàirén
Bọn cướp đã tấn công ngân hàng.
kẻ bạo loạn; tên côn đồ; bạo đồ
kẻ bạo loạn; tên côn đồ; bạo đồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kẻ hung hãn; kẻ cường bạo
中用暴力做坏事的人yòng bàolì zuò huàishì de rén
kẻ hung hãn; kẻ cường bạo
中用暴力做坏事的人yòng bàolì zuò huàishì de rén