- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
tàn bạo vô đạo; hung tàn bạo ngược [thành ngữ]
Kẻ thống trị bạo ngược vô đạo này cuối cùng đã bị lật đổ.
tàn bạo vô đạo; hung tàn bạo ngược [thành ngữ]
Kẻ thống trị bạo ngược vô đạo này cuối cùng đã bị lật đổ.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
tàn bạo vô đạo; hung tàn bạo ngược [thành ngữ]
tàn bạo vô đạo; hung tàn bạo ngược [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.