- 曰viết(nói, miệng mở)
- 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
co tay làm gối (sống đạm bạc mà vui) [thành ngữ]
Anh ấy gối tay ngủ rất ngon.
bằng lòng với cuộc sống đơn giản, gối tay mà ngủ (an bần lạc đạo) [thành ngữ]
Anh ấy hài lòng với những điều giản dị, vui vẻ với đạo lý.
co tay làm gối (sống đạm bạc mà vui) [thành ngữ]
Anh ấy gối tay ngủ rất ngon.
bằng lòng với cuộc sống đơn giản, gối tay mà ngủ (an bần lạc đạo) [thành ngữ]
Anh ấy hài lòng với những điều giản dị, vui vẻ với đạo lý.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
co tay làm gối (sống đạm bạc mà vui) [thành ngữ]
co tay làm gối (sống đạm bạc mà vui) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.