họ Tào
中一个常见的中文姓氏yī gè chángjiàn de zhōngwén xìngshì
hạng; tầng lớp; bọn
中社会中按身份或地位分的等级;某一类人shèhuì zhōng àn shēnfèn huò dìwèi fēn de děngjí;mǒu yī lèi rén
Anh ấy ở lớp Tào.
bộ; ty (cơ quan nhà nước thời xưa); họ Tào
họ Tào
中一个常见的中文姓氏yī gè chángjiàn de zhōngwén xìngshì
hạng; tầng lớp; bọn
中社会中按身份或地位分的等级;某一类人shèhuì zhōng àn shēnfèn huò dìwèi fēn de děngjí;mǒu yī lèi rén
Anh ấy ở lớp Tào.
bộ; ty (cơ quan nhà nước thời xưa); họ Tào
họ Tào
nước Tào (chư hầu thời nhà Chu); họ Tào
中古代诸侯国名;也是姓氏gǔdài zhūhóu guójiā míng; yě shì xìngshì
Tào Tháo là nhân vật thời Tam Quốc.
một đời; một thế hệ; cả đời
中一个时代或一段很长的时间yī gè shídài huò yī duàn hěn cháng de shíjiān
nguyên cáo và bị cáo (cổ); tào (đơn vị hành chính cũ)
中古代诉讼中提出控告的人和被控告的人gǔdài sùsòng zhōng tíchū kònggào de rén hé bèi kònggào de rén
nước Tào (chư hầu thời nhà Chu); họ Tào
中古代诸侯国名;也是姓氏gǔdài zhūhóu guójiā míng; yě shì xìngshì
Tào Tháo là nhân vật thời Tam Quốc.
một đời; một thế hệ; cả đời
中一个时代或一段很长的时间yī gè shídài huò yī duàn hěn cháng de shíjiān
nguyên cáo và bị cáo (cổ); tào (đơn vị hành chính cũ)
中古代诉讼中提出控告的人和被控告的人gǔdài sùsòng zhōng tíchū kònggào de rén hé bèi kònggào de rén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.