lít
lít
lít(kế thừa)
中容量单位,一升等于一千毫升rónngliàng dānwèi, yī shēng děngyú yī qiān háomǐlíshēng
Chai nước này có hai lít.
thăng; tăng lên; thăng tiến(kế thừa)
中向上移动;高度或数量增加xiàng shàng yídòng;gāodù huò shùliàng zēngjiā
Mặt trời mọc rồi.
thăng chức; nâng lên; thăng(kế thừa)
中提高地位或职位;往上移动tígāo dìwèi huò zhíwèi;wǎngshàng yídòng
Anh ấy được thăng chức làm quản lý.
đơn vị đo lường ngũ cốc (= 1 lít hoặc 1/10 đấu)(kế thừa)
中衡量粮食的单位,十升为一斗héngliàng liángshi de dānyuán, shí shēng wéi yī dǒu
Một thăng gạo.
lít(kế thừa)
中容量单位,一升等于一千毫升rónngliàng dānwèi, yī shēng děngyú yī qiān háomǐlíshēng
Chai nước này có hai lít.
thăng; tăng lên; thăng tiến(kế thừa)
中向上移动;高度或数量增加xiàng shàng yídòng;gāodù huò shùliàng zēngjiā
Mặt trời mọc rồi.
thăng chức; nâng lên; thăng(kế thừa)
中提高地位或职位;往上移动tígāo dìwèi huò zhíwèi;wǎngshàng yídòng
Anh ấy được thăng chức làm quản lý.
đơn vị đo lường ngũ cốc (= 1 lít hoặc 1/10 đấu)(kế thừa)
中衡量粮食的单位,十升为一斗héngliàng liángshi de dānyuán, shí shēng wéi yī dǒu
Một thăng gạo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.