- 月nguyệt(mặt trăng (tượng hình))
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
công sự hình bán nguyệt bảo vệ cổng thành
Nguyệt thành là công sự phòng thủ bên ngoài cổng thành cổ.
thành hình lưỡi liềm; ung thành (công trình phòng thủ hình trăng khuyết)
Nguyệt Thành là một thành phố cổ kính.
công sự hình bán nguyệt bảo vệ cổng thành
Nguyệt thành là công sự phòng thủ bên ngoài cổng thành cổ.
thành hình lưỡi liềm; ung thành (công trình phòng thủ hình trăng khuyết)
Nguyệt Thành là một thành phố cổ kính.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
công sự hình bán nguyệt bảo vệ cổng thành
công sự hình bán nguyệt bảo vệ cổng thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.