- 月nguyệt(mặt trăng (tượng hình))
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
bánh trung thu; bánh nướng (thường ăn vào Tết Trung Thu)
Tôi thích ăn bánh trung thu.
bánh trung thu; bánh nướng (thường ăn vào Tết Trung Thu)
Tôi thích ăn bánh trung thu.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
bánh trung thu; bánh nướng (thường ăn vào Tết Trung Thu)
bánh trung thu; bánh nướng (thường ăn vào Tết Trung Thu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.