- 月nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))
- 又hựu(tay phải, lại)
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
một số; có một số; một vài
中不是全部,而是一部分búshì quánbù、érshì yībùfen
Tôi có một vài câu hỏi.
Một số bạn học thích học bài ở thư viện.
một số; một vài; hơi; khá
中表示数量不确定,指比较多但不是全部biǎoshì shùliàng búquèdìng, zhǐ bǐjiào duō dàn búshì quánbù
một số; có một số; một vài
中不是全部,而是一部分búshì quánbù、érshì yībùfen
Tôi có một vài câu hỏi.
Một số bạn học thích học bài ở thư viện.
một số; một vài; hơi; khá
中表示数量不确定,指比较多但不是全部biǎoshì shùliàng búquèdìng, zhǐ bǐjiào duō dàn búshì quánbù
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Một vài thứ ở chỗ này, chỉ đếm được hai thôi — thật ít ỏi.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Một vài thứ ở chỗ này, chỉ đếm được hai thôi — thật ít ỏi.
một số; có một số; một vài
một số; có một số; một vài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi hơi mệt rồi.
Thời tiết hôm nay hơi oi bức.
Tôi hơi mệt rồi.
Thời tiết hôm nay hơi oi bức.