- 月nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))
- 又hựu(tay phải, lại)
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
(văn) đạt được thành công; thành đạt
Hàng nghìn người đến dự cuộc mít tinh hôm nay.
(văn) đạt được thành công; thành đạt
Hàng nghìn người đến dự cuộc mít tinh hôm nay.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
(văn) đạt được thành công; thành đạt
(văn) đạt được thành công; thành đạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.