- 月nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))
- 又hựu(tay phải, lại)
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
chuyện vặt vãnh; chuyện không đâu vào đâu(kế thừa)
Đừng nói những chuyện vặt vãnh đó.
chuyện vớ vẩn; chuyện không đâu vào đâu(kế thừa)
Đừng nói những chuyện vặt vãnh đó.
vô nghĩa; chẳng biết mình đang nói gì; ngớ ngẩn(kế thừa)
chuyện vặt vãnh; chuyện không đâu vào đâu(kế thừa)
Đừng nói những chuyện vặt vãnh đó.
chuyện vớ vẩn; chuyện không đâu vào đâu(kế thừa)
Đừng nói những chuyện vặt vãnh đó.
vô nghĩa; chẳng biết mình đang nói gì; ngớ ngẩn(kế thừa)
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Ánh sáng trắng chiếu rõ ràng như muỗng hứng ánh mặt trời — 的 là 'của', chỉ sự rõ ràng, xác định.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Ánh sáng trắng chiếu rõ ràng như muỗng hứng ánh mặt trời — 的 là 'của', chỉ sự rõ ràng, xác định.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
chuyện vặt vãnh; chuyện không đâu vào đâu
chuyện vặt vãnh; chuyện không đâu vào đâu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chuyện có chuyện không; ba hoa vớ vẩn; linh tinh(kế thừa)
Đừng nói những chuyện vớ vẩn đó.
chuyện có chuyện không; ba hoa vớ vẩn; linh tinh(kế thừa)
Đừng nói những chuyện vớ vẩn đó.