- 月nguyệt(thịt (bộ nhục viết như trăng))
- 卩tiết(người quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay, hành động)
Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).
quần áo; trang phục; áo
中穿在身上的衣服chuān zài shēnshang de yīfu
Bộ quần áo này rất đẹp.
Thuyết phục John là một việc khó.
Anh ấy ăn mặc vẫn luôn rất tùy tiện, màu sắc, dáng điệu đều thế nào cũng được.
liều (thuốc)
中一次吃的药的量yī cì chī de yào de liàng
Đài Loan đọc là [fu2]
中接受、同意或顺从jiēshòu、tóngyì huò shùncóng
Tôi không phục.
quần áo; trang phục; áo
中穿在身上的衣服chuān zài shēnshang de yīfu
Bộ quần áo này rất đẹp.
Thuyết phục John là một việc khó.
Anh ấy ăn mặc vẫn luôn rất tùy tiện, màu sắc, dáng điệu đều thế nào cũng được.
liều (thuốc)
中一次吃的药的量yī cì chī de yào de liàng
Đài Loan đọc là [fu2]
中接受、同意或顺从jiēshòu、tóngyì huò shùncóng
Tôi không phục.
Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).
Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).
quần áo; trang phục; áo
liều (thuốc)
tuân theo; phục tùng
中按照别人的要求或命令去做ànzhào biérén de yāoqiú huò mìnglìng qù zuò
Tôi tuân theo quyết định của bạn.
bị thuyết phục; tâm phục
中被说服、接受他人的意见或观点bèi shuōfú、jiēshòu tārén de yìjiàn huò guāndiǎn
Tôi đã bị thuyết phục bởi ý tưởng của bạn.
nuốt (thuốc); uống thuốc viên
中吃药或喝药chī yào huò hē yào
Xin hãy uống thuốc đúng giờ.
phục vụ (trong quân đội, tù giam...); chấp hành (hình phạt)
中在军队或监狱中工作或受罚zài jūnduì huò jiānyù zhōng gōngzuò huò shòufá
Anh ấy phục vụ quân đội hai năm.
thuyết phục; khuất phục
中使别人同意或接受自己的意见shǐ biérén tóngyì huò jiēshòu zìjǐ de yìjiàn
Tôi đã bị anh ấy thuyết phục.
quen với; thích nghi với (khí hậu, môi trường)
中适应新的环境或气候shìyìng xīn de huánjìng huò qìhòu
Anh ấy nhanh chóng thích nghi với cuộc sống ở đây.
phục; tâm phục; khuất phục; mặc (quần áo); quần áo; trang phục; uống (thuốc); chịu đựng; quen với
中尊敬、赞美某人或某事zūnjìng、zànměi mǒurén huò mǒushì
Tôi phục khả năng của bạn.
quần áo; trang phục; phục tùng
中穿在身上的东西,如衣服、衣物chuān zài shēnshang de dōngxi、rú yīfu、yīwù
trang phục; y phục; mặc; phục tùng
中穿在身体外面保护或装饰的东西chuān zài shēntǐ wàimiàn bǎohù huò zhuāngshì de dōngxi
trang phục tang; đồ tang
中死者或家属穿的黑色或白色衣服sǐzhě huò jiāshǔ chuānhuà de hēisè huò báisè yīfu
Anh ấy đang mặc tang phục.
mặc áo tang; để tang
中穿上表示悲伤的衣服chuān shàng biǎoshì bēishāng de yīfu
Anh ấy để tang ba năm.
tuân theo; phục tùng
中按照别人的要求或命令去做ànzhào biérén de yāoqiú huò mìnglìng qù zuò
Tôi tuân theo quyết định của bạn.
bị thuyết phục; tâm phục
中被说服、接受他人的意见或观点bèi shuōfú、jiēshòu tārén de yìjiàn huò guāndiǎn
Tôi đã bị thuyết phục bởi ý tưởng của bạn.
nuốt (thuốc); uống thuốc viên
中吃药或喝药chī yào huò hē yào
Xin hãy uống thuốc đúng giờ.
phục vụ (trong quân đội, tù giam...); chấp hành (hình phạt)
中在军队或监狱中工作或受罚zài jūnduì huò jiānyù zhōng gōngzuò huò shòufá
Anh ấy phục vụ quân đội hai năm.
thuyết phục; khuất phục
中使别人同意或接受自己的意见shǐ biérén tóngyì huò jiēshòu zìjǐ de yìjiàn
Tôi đã bị anh ấy thuyết phục.
quen với; thích nghi với (khí hậu, môi trường)
中适应新的环境或气候shìyìng xīn de huánjìng huò qìhòu
Anh ấy nhanh chóng thích nghi với cuộc sống ở đây.
phục; tâm phục; khuất phục; mặc (quần áo); quần áo; trang phục; uống (thuốc); chịu đựng; quen với
中尊敬、赞美某人或某事zūnjìng、zànměi mǒurén huò mǒushì
Tôi phục khả năng của bạn.
quần áo; trang phục; phục tùng
中穿在身上的东西,如衣服、衣物chuān zài shēnshang de dōngxi、rú yīfu、yīwù
trang phục; y phục; mặc; phục tùng
中穿在身体外面保护或装饰的东西chuān zài shēntǐ wàimiàn bǎohù huò zhuāngshì de dōngxi
trang phục tang; đồ tang
中死者或家属穿的黑色或白色衣服sǐzhě huò jiāshǔ chuānhuà de hēisè huò báisè yīfu
Anh ấy đang mặc tang phục.
mặc áo tang; để tang
中穿上表示悲伤的衣服chuān shàng biǎoshì bēishāng de yīfu
Anh ấy để tang ba năm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.