- 亡vong(mất, trốn)
- 月nguyệt(mặt trăng)
- 王vương(vua, đất)
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
huyện Vọng Khuê, thành phố Tuy Hóa, tỉnh Hắc Long Giang(kế thừa)
Huyện Vọng Khuê ở tỉnh Hắc Long Giang.
huyện Vọng Khuê, thành phố Tuy Hóa, tỉnh Hắc Long Giang(kế thừa)
Huyện Vọng Khuê ở tỉnh Hắc Long Giang.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
huyện Vọng Khuê, thành phố Tuy Hóa, tỉnh Hắc Long Giang
huyện Vọng Khuê, thành phố Tuy Hóa, tỉnh Hắc Long Giang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.